CỤC HÀNG HẢI VÀ ĐƯỜNG THỦY VIỆT NAM
CẢNG VỤ HÀNG HẢI QUẢNG NINH
-----
CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
-----
KẾ HOẠCH ĐIỀU ĐỘNG TÀU THUYỀN
Kế hoạch điều động tàu ngày    
  • Theo Khu vực
  • Theo Kế hoạch
QNH - KHU VỰC CẨM PHẢ - CỬA ĐỐI
Thời gian
TIME
Tên tàu
VESSEL
Mớn nước
DRAFT
Chiều dài
LOA
Trong tải
DWT
Dung tích
GRT
Hoa tiêu
PILOT
Tàu lai
TUG
Tuyến luồng
ROUTE
Từ
FROM
Đến
TO
Đại lý
AGENT
Ghi chú
NOTE
04:00 01/09/2026 THẮNG LỢI 158 (SB) 1,8 79,98 4.156 1.810 Luồng Cẩm Phả CO1-13 P/S TỰ LÀM
06:00 01/09/2026 VINACOMIN TĐ 056-05 (SB) 1,5 27 34,5 123 Luồng Cẩm Phả CO1-1 P/S TỰ LÀM
Tàu Lai :
QNH - KHU VỰC HÒN GAI
Thời gian
TIME
Tên tàu
VESSEL
Mớn nước
DRAFT
Chiều dài
LOA
Trong tải
DWT
Dung tích
GRT
Hoa tiêu
PILOT
Tàu lai
TUG
Tuyến luồng
ROUTE
Từ
FROM
Đến
TO
Đại lý
AGENT
Ghi chú
NOTE
00:00 01/09/2026 BALOS 7,5 229 82.025 43.380 Nam(HT 3) NMS6, CL, CL06 Luồng Hòn Gai-Cái Lân Cầu 3 - Cái Lân P/S DUC THO TRADICO
02:00 01/09/2026 BULK SPIRIT 11,34 188,5 52.950 29.439 Trường(HT 3) Luồng Hòn Gai-Cái Lân HL3-3 P/S MINH LONG
Tàu Lai : CL06(CÁI LÂN 06, 1658HP), CL(CỬA LỤC, 3600HP), NMS6(NHẬT MINH SHIP 6, 2500HP)
QNH - KHU VỰC QUẢNG YÊN
Tàu Lai :
QNH - KHU VỰC VẠN GIA - HẢI HÀ
Tàu Lai :
QNH - KHU VỰC MŨI CHÙA
Tàu Lai :
QNH - KHU VỰC CÔ TÔ
Tàu Lai :
KẾ HOẠCH TÀU ĐẾN CẢNG
KẾ HOẠCH TÀU DI CHUYỂN
KẾ HOẠCH TÀU RỜI CẢNG
STT
O.N
Tên tàu
VESSEL
Quốc tịch
Country
Chiều dài
LOA
Dung tích
GT
Trong tải
DWT
Mớn nước
DRAFT
Thời gian tàu rời cảng
TIME
Vị trí neo đậu
Position
Tuyến luồng
ROUTE
Hoa tiêu
PILOT
Tàu lai
TUG
Đại lý
AGENT
1 THẮNG LỢI 158 (SB) VIET NAM 79,98 1.810 4.156 1,8 04:00 01/09/2026 P/S Luồng Cẩm Phả TỰ LÀM
2 VINACOMIN TĐ 056-05 (SB) VIET NAM 27 123 34,5 1,5 06:00 01/09/2026 P/S Luồng Cẩm Phả TỰ LÀM
3 BALOS BAHAMAS 229 43.380 82.025 7,5 00:00 01/09/2026 P/S Luồng Hòn Gai-Cái Lân Nam(HT 3) NMS6, CL, CL06 DUC THO TRADICO
4 BULK SPIRIT PANAMA 188,5 29.439 52.950 11,34 02:00 01/09/2026 P/S Luồng Hòn Gai-Cái Lân Trường(HT 3) MINH LONG
Quảng Ninh, 01/09/2026
Người có thẩm quyền ký, đóng dấu